TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Máy in tiếng Trung là gì?

"máy in" trong tiếng Trung là 打印机 (danh từ).

打印机 Danh từ

dǎyìnjīHán Việt: ĐẢ ẤN CƠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy in

Xem đầy đủ từ "打印机": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "máy in" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Máy in tiếng Trung là gì?

"máy in" trong tiếng Trung là 打印机 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.