Máy lạnh tiếng Trung là gì?
"máy lạnh" trong tiếng Trung là 冷气 (danh từ).
冷气 Danh từ
Hán Việt: LÃNH KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy lạnh
Câu hỏi thường gặp
Máy lạnh tiếng Trung là gì?
"máy lạnh" trong tiếng Trung là 冷气 (danh từ).
"máy lạnh" trong tiếng Trung là 冷气 (danh từ).
Hán Việt: LÃNH KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy lạnh
"máy lạnh" trong tiếng Trung là 冷气 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.