Mãn châu tiếng Trung là gì?
"mãn châu" trong tiếng Trung là 满洲 (danh từ).
满洲 Danh từ
Hán Việt: MÃN CHÂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mãn Châu
Câu hỏi thường gặp
Mãn châu tiếng Trung là gì?
"mãn châu" trong tiếng Trung là 满洲 (danh từ).
"mãn châu" trong tiếng Trung là 满洲 (danh từ).
Hán Việt: MÃN CHÂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mãn Châu
"mãn châu" trong tiếng Trung là 满洲 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.