TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mãn kinh tiếng Trung là gì?

"mãn kinh" trong tiếng Trung là 更年期 (danh từ), 绝经 (động từ).

更年期 Danh từ

gēngniánqī giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mãn kinh

Xem đầy đủ từ "更年期": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

绝经 Động từ

juéjīngHán Việt: TUYỆT KINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mãn kinh

Xem đầy đủ từ "绝经": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Mãn kinh tiếng Trung là gì?

"mãn kinh" trong tiếng Trung là 更年期 (danh từ), 绝经 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.