TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mép nước tiếng Trung là gì?

"mép nước" trong tiếng Trung là 滨, 𣸣, 水边.

滨

bīnHán Việt: TÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mép nước; bờ; bờ biển

Xem đầy đủ từ "滨": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

𣸣

fén giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mép nước

Xem đầy đủ từ "𣸣": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

水边

shuǐbiānHán Việt: THỦY BIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mép nước

Xem đầy đủ từ "水边": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

水浒

shuǐhǔHán Việt: THỦY HỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mép nước

Xem đầy đủ từ "水浒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Mép nước tiếng Trung là gì?

"mép nước" trong tiếng Trung là 滨, 𣸣, 水边.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.