TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滨

bīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濱

Âm Hán Việt TÂN
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: tân, banh

滨 nghĩa là mép nước, bờ, giáp với.

Nghĩa của 滨

bīn

TÂNphồn thể 濱
  1. hình thức kết hợp Mép nước; bờ; bờ biển
  2. hình thức kết hợp Giáp với (hồ, sông v.v.)

Từ ghép có 滨

Câu hỏi thường gặp

滨 nghĩa là gì?

滨 (bīn) nghĩa là mép nước, bờ, giáp với.

滨 đọc thế nào?

滨 đọc là bīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 滨 là gì?

Âm Hán Việt của 滨 là "tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.