Móng ngựa tiếng Trung là gì?
"móng ngựa" trong tiếng Trung là 马蹄 (danh từ).
马蹄 Danh từ
Hán Việt: MÃ ĐỀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Móng ngựa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "móng ngựa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Móng ngựa tiếng Trung là gì?
"móng ngựa" trong tiếng Trung là 马蹄 (danh từ).