Mô mềm tiếng Trung là gì?
"mô mềm" trong tiếng Trung là 软组织 (danh từ).
软组织 Danh từ
Hán Việt: NHUYỄN TỔ CHỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mô mềm
Câu hỏi thường gặp
Mô mềm tiếng Trung là gì?
"mô mềm" trong tiếng Trung là 软组织 (danh từ).
"mô mềm" trong tiếng Trung là 软组织 (danh từ).
Hán Việt: NHUYỄN TỔ CHỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mô mềm
"mô mềm" trong tiếng Trung là 软组织 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.