TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Môn khả la tước tiếng Trung là gì?

"môn khả la tước" trong tiếng Trung là 门可罗雀 (cụm từ).

门可罗雀 Cụm từ

ménkěluóquèHán Việt: MÔN KHẢ LA TƯỚC giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "门可罗雀": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Môn khả la tước tiếng Trung là gì?

"môn khả la tước" trong tiếng Trung là 门可罗雀 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.