Mùa lũ tiếng Trung là gì?
"mùa lũ" trong tiếng Trung là 汛期 (danh từ).
汛期 Danh từ
Hán Việt: TẤN KỲ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa lũ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mùa lũ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mùa lũ tiếng Trung là gì?
"mùa lũ" trong tiếng Trung là 汛期 (danh từ).