Múa tiếng Trung là gì?
"múa" trong tiếng Trung là 舞蹈 (danh từ).
舞蹈 Danh từ
Hán Việt: VŨ ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Múa (nghệ thuật biểu diễn)
Câu hỏi thường gặp
Múa tiếng Trung là gì?
"múa" trong tiếng Trung là 舞蹈 (danh từ).
"múa" trong tiếng Trung là 舞蹈 (danh từ).
Hán Việt: VŨ ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Múa (nghệ thuật biểu diễn)
"múa" trong tiếng Trung là 舞蹈 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.