TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舞蹈

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wǔdǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VŨ ĐẠO

舞蹈 nghĩa là múa, nhảy múa.

Nghĩa của 舞蹈

wǔdǎo

VŨ ĐẠODanh từ, Động từ
  1. Múa (nghệ thuật biểu diễn)
  2. Nhảy múa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 舞蹈

Đồng nghĩa

Từ ghép có 舞蹈

Câu ví dụ với 舞蹈

  • 我不知道那种舞蹈。 Wǒ bù zhīdào nàzhǒng wǔdǎo.Tôi không biết điệu nhảy đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5085547

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

舞蹈 nghĩa là gì?

舞蹈 (wǔdǎo) nghĩa là múa, nhảy múa.

舞蹈 đọc thế nào?

舞蹈 đọc là wǔdǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 舞蹈 là gì?

Âm Hán Việt của 舞蹈 là "vũ đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.