舞蹈
giọng máy của trình duyệt
舞蹈 nghĩa là múa, nhảy múa.
Nghĩa của 舞蹈
wǔdǎo
VŨ ĐẠODanh từ, Động từ- Múa (nghệ thuật biểu diễn)
- Nhảy múa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 舞蹈
Đồng nghĩa
Từ ghép có 舞蹈
Câu ví dụ với 舞蹈
- 我不知道那种舞蹈。 Wǒ bù zhīdào nàzhǒng wǔdǎo.Tôi không biết điệu nhảy đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5085547
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
舞蹈 nghĩa là gì?
舞蹈 (wǔdǎo) nghĩa là múa, nhảy múa.
舞蹈 đọc thế nào?
舞蹈 đọc là wǔdǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 舞蹈 là gì?
Âm Hán Việt của 舞蹈 là "vũ đạo".