Mũi đất tiếng Trung là gì?
"mũi đất" trong tiếng Trung là 岬.
岬
Hán Việt: GIÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũi đất (địa lý)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mũi đất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mũi đất tiếng Trung là gì?
"mũi đất" trong tiếng Trung là 岬.