Mưu lược tiếng Trung là gì?
"mưu lược" trong tiếng Trung là 谋略 (danh từ).
谋略 Danh từ
Hán Việt: MƯU LƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mưu lược
Câu hỏi thường gặp
Mưu lược tiếng Trung là gì?
"mưu lược" trong tiếng Trung là 谋略 (danh từ).
"mưu lược" trong tiếng Trung là 谋略 (danh từ).
Hán Việt: MƯU LƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mưu lược
"mưu lược" trong tiếng Trung là 谋略 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.