Mưu sinh tiếng Trung là gì?
"mưu sinh" trong tiếng Trung là 谋生 (động từ).
谋生 Động từ
Hán Việt: MƯU SINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mưu sinh
Câu hỏi thường gặp
Mưu sinh tiếng Trung là gì?
"mưu sinh" trong tiếng Trung là 谋生 (động từ).
"mưu sinh" trong tiếng Trung là 谋生 (động từ).
Hán Việt: MƯU SINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mưu sinh
"mưu sinh" trong tiếng Trung là 谋生 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.