谋生
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 謀生
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “mưu sinh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
谋生 nghĩa là mưu sinh.
Nghĩa của 谋生
móushēng
MƯU SINHĐộng từphồn thể 謀生- Mưu sinh
- Làm việc để tự nuôi sống
- Kiếm sống
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 谋生
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
谋生 nghĩa là gì?
谋生 (móushēng) nghĩa là mưu sinh.
谋生 đọc thế nào?
谋生 đọc là móushēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 谋生 là gì?
Âm Hán Việt của 谋生 là "mưu sinh".