Mạo muội tiếng Trung là gì?
"mạo muội" trong tiếng Trung là 冒昧 (tính từ).
冒昧 Tính từ
Hán Việt: MẠO MUỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạo muội
Câu hỏi thường gặp
Mạo muội tiếng Trung là gì?
"mạo muội" trong tiếng Trung là 冒昧 (tính từ).
"mạo muội" trong tiếng Trung là 冒昧 (tính từ).
Hán Việt: MẠO MUỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạo muội
"mạo muội" trong tiếng Trung là 冒昧 (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.