TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mất địa vị tiếng Trung là gì?

"mất địa vị" trong tiếng Trung là 身败名裂 (cụm từ).

身败名裂 Cụm từ

shēnbàimínglièHán Việt: THÂN BẠI DANH LIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mất địa vị

Xem đầy đủ từ "身败名裂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Mất địa vị tiếng Trung là gì?

"mất địa vị" trong tiếng Trung là 身败名裂 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.