Mất địa vị tiếng Trung là gì?
"mất địa vị" trong tiếng Trung là 身败名裂 (cụm từ).
身败名裂 Cụm từ
Hán Việt: THÂN BẠI DANH LIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mất địa vị
Xem đầy đủ từ "身败名裂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Mất địa vị tiếng Trung là gì?
"mất địa vị" trong tiếng Trung là 身败名裂 (cụm từ).