TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身败名裂

shēnbàimíngliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 身敗名裂

Âm Hán Việt THÂN BẠI DANH LIỆT

身败名裂 nghĩa là mất địa vị.

Nghĩa của 身败名裂

shēnbàimíngliè

THÂN BẠI DANH LIỆTCụm từphồn thể 身敗名裂
  1. Mất địa vị
  2. Danh tiếng bị cuốn trôi
  3. Thất bại hoàn toàn và mất hết danh dự

Câu hỏi thường gặp

身败名裂 nghĩa là gì?

身败名裂 (shēnbàimíngliè) nghĩa là mất địa vị.

身败名裂 đọc thế nào?

身败名裂 đọc là shēnbàimíngliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 身败名裂 là gì?

Âm Hán Việt của 身败名裂 là "thân bại danh liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.