Mẩu tin tiếng Trung là gì?
"mẩu tin" trong tiếng Trung là 花絮 (danh từ).
花絮 Danh từ
Hán Việt: HOA NHỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẩu tin
Câu hỏi thường gặp
Mẩu tin tiếng Trung là gì?
"mẩu tin" trong tiếng Trung là 花絮 (danh từ).
"mẩu tin" trong tiếng Trung là 花絮 (danh từ).
Hán Việt: HOA NHỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẩu tin
"mẩu tin" trong tiếng Trung là 花絮 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.