Mẫu để bàn tiếng Trung là gì?
"mẫu để bàn" trong tiếng Trung là 台式.
台式
Hán Việt: ĐÀI THỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫu để bàn
Câu hỏi thường gặp
Mẫu để bàn tiếng Trung là gì?
"mẫu để bàn" trong tiếng Trung là 台式.
"mẫu để bàn" trong tiếng Trung là 台式.
Hán Việt: ĐÀI THỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫu để bàn
"mẫu để bàn" trong tiếng Trung là 台式.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.