Mẫu câu tiếng Trung là gì?
"mẫu câu" trong tiếng Trung là 句型 (danh từ).
句型 Danh từ
Hán Việt: CÚ HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫu câu (trong ngữ pháp)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mẫu câu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mẫu câu tiếng Trung là gì?
"mẫu câu" trong tiếng Trung là 句型 (danh từ).