Mẫu mã tiếng Trung là gì?
"mẫu mã" trong tiếng Trung là 款式 (danh từ).
款式 Danh từ
Hán Việt: KHOẢN THỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫu mã
Câu hỏi thường gặp
Mẫu mã tiếng Trung là gì?
"mẫu mã" trong tiếng Trung là 款式 (danh từ).
"mẫu mã" trong tiếng Trung là 款式 (danh từ).
Hán Việt: KHOẢN THỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫu mã
"mẫu mã" trong tiếng Trung là 款式 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.