Mẫu vật tiếng Trung là gì?
"mẫu vật" trong tiếng Trung là 标本 (danh từ).
标本 Danh từ
Hán Việt: TIÊU BẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫu vật; mẫu
Câu hỏi thường gặp
Mẫu vật tiếng Trung là gì?
"mẫu vật" trong tiếng Trung là 标本 (danh từ).
"mẫu vật" trong tiếng Trung là 标本 (danh từ).
Hán Việt: TIÊU BẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mẫu vật; mẫu
"mẫu vật" trong tiếng Trung là 标本 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.