TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mặt nạ dưỡng da tiếng Trung là gì?

"mặt nạ dưỡng da" trong tiếng Trung là 面膜 (danh từ).

面膜 Danh từ

miànmóHán Việt: DIỆN MẠC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặt nạ dưỡng da

  • 保养类的面膜 可以不清洗。 Loại mặt nạ dưỡng da có thể không được rỡa sạch.

Xem đầy đủ từ "面膜": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Mặt nạ dưỡng da tiếng Trung là gì?

"mặt nạ dưỡng da" trong tiếng Trung là 面膜 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.