TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mọi người có mặt tiếng Trung là gì?

"mọi người có mặt" trong tiếng Trung là 全场 (danh từ).

全场 Danh từ

quánchǎngHán Việt: TOÀN TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mọi người có mặt

Xem đầy đủ từ "全场": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Mọi người có mặt tiếng Trung là gì?

"mọi người có mặt" trong tiếng Trung là 全场 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.