Mỗi một thứ tiếng Trung là gì?
"mỗi một thứ" trong tiếng Trung là 一个个.
一个个
Hán Việt: NHẤT CÁ CÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỗi một thứ
Câu hỏi thường gặp
Mỗi một thứ tiếng Trung là gì?
"mỗi một thứ" trong tiếng Trung là 一个个.
"mỗi một thứ" trong tiếng Trung là 一个个.
Hán Việt: NHẤT CÁ CÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỗi một thứ
"mỗi một thứ" trong tiếng Trung là 一个个.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.