TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mỗi quốc gia tiếng Trung là gì?

"mỗi quốc gia" trong tiếng Trung là 各国 (danh từ).

各国 Danh từ

gèguóHán Việt: CÁC QUỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mỗi quốc gia

Xem đầy đủ từ "各国": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Mỗi quốc gia tiếng Trung là gì?

"mỗi quốc gia" trong tiếng Trung là 各国 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.