TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

各国

gèguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 各國

Âm Hán Việt CÁC QUỐC

各国 nghĩa là mỗi quốc gia, mọi quốc gia.

Nghĩa của 各国

gèguó

CÁC QUỐCDanh từphồn thể 各國
  1. Mỗi quốc gia
  2. Mọi quốc gia
  3. Các quốc gia khác nhau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 各国

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

各国 nghĩa là gì?

各国 (gèguó) nghĩa là mỗi quốc gia, mọi quốc gia.

各国 đọc thế nào?

各国 đọc là gèguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 各国 là gì?

Âm Hán Việt của 各国 là "các quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.