Một cái đầu tiếng Trung là gì?
"một cái đầu" trong tiếng Trung là 一头 (danh từ).
一头 Danh từ
Hán Việt: NHẤT ĐẦU giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Một cái đầu
Câu hỏi thường gặp
Một cái đầu tiếng Trung là gì?
"một cái đầu" trong tiếng Trung là 一头 (danh từ).
"một cái đầu" trong tiếng Trung là 一头 (danh từ).
Hán Việt: NHẤT ĐẦU giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Một cái đầu
"một cái đầu" trong tiếng Trung là 一头 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.