Một chia thành hai tiếng Trung là gì?
"một chia thành hai" trong tiếng Trung là 一分为二 (cụm từ).
一分为二 Cụm từ
Hán Việt: NHẤT PHÂN VI NHỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một chia thành hai
Xem đầy đủ từ "一分为二": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Một chia thành hai tiếng Trung là gì?
"một chia thành hai" trong tiếng Trung là 一分为二 (cụm từ).