Một hơi tiếng Trung là gì?
"một hơi" trong tiếng Trung là 一口气 (danh từ).
一口气 Danh từ
Hán Việt: NHẤT KHẨU KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một hơi
Câu hỏi thường gặp
Một hơi tiếng Trung là gì?
"một hơi" trong tiếng Trung là 一口气 (danh từ).
"một hơi" trong tiếng Trung là 一口气 (danh từ).
Hán Việt: NHẤT KHẨU KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một hơi
"một hơi" trong tiếng Trung là 一口气 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.