Một mạch tiếng Trung là gì?
"một mạch" trong tiếng Trung là 一气 (danh từ).
一气 Danh từ
Hán Việt: NHẤT KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một mạch
Câu hỏi thường gặp
Một mạch tiếng Trung là gì?
"một mạch" trong tiếng Trung là 一气 (danh từ).
"một mạch" trong tiếng Trung là 一气 (danh từ).
Hán Việt: NHẤT KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một mạch
"một mạch" trong tiếng Trung là 一气 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.