Một phần tư tiếng Trung là gì?
"một phần tư" trong tiếng Trung là 刻 (động từ).
刻 Động từ
Hán Việt: KHẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một phần tư (giờ)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "một phần tư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Một phần tư tiếng Trung là gì?
"một phần tư" trong tiếng Trung là 刻 (động từ).