Một trăm hoặc hơn tiếng Trung là gì?
"một trăm hoặc hơn" trong tiếng Trung là 百余.
百余
Hán Việt: BÁCH DƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một trăm hoặc hơn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "một trăm hoặc hơn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Một trăm hoặc hơn tiếng Trung là gì?
"một trăm hoặc hơn" trong tiếng Trung là 百余.