百儿八十 (bǎi'érbāshí) nghĩa là khoảng một trăm, một trăm hoặc hơn.
百儿八十 đọc thế nào?
百儿八十 đọc là bǎi'érbāshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 百儿八十 là gì?
Âm Hán Việt của 百儿八十 là "bách nhi bát thập".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.