TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百儿八十

bǎi'érbāshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 百兒八十

Âm Hán Việt BÁCH NHI BÁT THẬP

百儿八十 nghĩa là khoảng một trăm, một trăm hoặc hơn.

Nghĩa của 百儿八十

bǎi'érbāshí

BÁCH NHI BÁT THẬPphồn thể 百兒八十
  1. Khoảng một trăm
  2. Một trăm hoặc hơn

Câu hỏi thường gặp

百儿八十 nghĩa là gì?

百儿八十 (bǎi'érbāshí) nghĩa là khoảng một trăm, một trăm hoặc hơn.

百儿八十 đọc thế nào?

百儿八十 đọc là bǎi'érbāshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 百儿八十 là gì?

Âm Hán Việt của 百儿八十 là "bách nhi bát thập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.