Mới nhất tiếng Trung là gì?
"mới nhất" trong tiếng Trung là 最新 (tính từ).
最新 Tính từ
Hán Việt: TỐI TÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mới nhất
Câu hỏi thường gặp
Mới nhất tiếng Trung là gì?
"mới nhất" trong tiếng Trung là 最新 (tính từ).
"mới nhất" trong tiếng Trung là 最新 (tính từ).
Hán Việt: TỐI TÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mới nhất
"mới nhất" trong tiếng Trung là 最新 (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.