Mời thầu tiếng Trung là gì?
"mời thầu" trong tiếng Trung là 招标 (động từ).
招标 Động từ
Hán Việt: CHIÊU TIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mời thầu
Câu hỏi thường gặp
Mời thầu tiếng Trung là gì?
"mời thầu" trong tiếng Trung là 招标 (động từ).
"mời thầu" trong tiếng Trung là 招标 (động từ).
Hán Việt: CHIÊU TIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mời thầu
"mời thầu" trong tiếng Trung là 招标 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.