Mụn mủ tiếng Trung là gì?
"mụn mủ" trong tiếng Trung là 脓包 (danh từ).
脓包 Danh từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mụn mủ
Câu hỏi thường gặp
Mụn mủ tiếng Trung là gì?
"mụn mủ" trong tiếng Trung là 脓包 (danh từ).
"mụn mủ" trong tiếng Trung là 脓包 (danh từ).
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mụn mủ
"mụn mủ" trong tiếng Trung là 脓包 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.