TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脓包

nóngbāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 膿包

脓包 nghĩa là mụn mủ, người vô dụng.

Nghĩa của 脓包

nóngbāo

Danh từ, Tính từphồn thể 膿包
  1. Mụn mủ
  2. nghĩa bóng Người vô dụng
  3. Kẻ vô tích sự
  4. Yếu đuối vô dụng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 脓包

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

脓包 nghĩa là gì?

脓包 (nóngbāo) nghĩa là mụn mủ, người vô dụng.

脓包 đọc thế nào?

脓包 đọc là nóngbāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.