TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mức độ nghiêm trọng tiếng Trung là gì?

"mức độ nghiêm trọng" trong tiếng Trung là 轻重 (danh từ), 严重性 (danh từ).

轻重 Danh từ

qīngzhòngHán Việt: KHINH TRỌNG giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Mức độ nghiêm trọng (của sự việc)

Xem đầy đủ từ "轻重": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

严重性 Danh từ

yánzhòngxìngHán Việt: NGHIÊM TRỌNG TÍNH giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Mức độ nghiêm trọng

Xem đầy đủ từ "严重性": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Mức độ nghiêm trọng tiếng Trung là gì?

"mức độ nghiêm trọng" trong tiếng Trung là 轻重 (danh từ), 严重性 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.