TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mang tính chiến lược tiếng Trung là gì?

"mang tính chiến lược" trong tiếng Trung là 战略性 (danh từ).

战略性 Danh từ

zhànlüèxìngHán Việt: CHIẾN LƯỢC TÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mang tính chiến lược

Xem đầy đủ từ "战略性": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Mang tính chiến lược tiếng Trung là gì?

"mang tính chiến lược" trong tiếng Trung là 战略性 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.