TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mang tính tượng trưng tiếng Trung là gì?

"mang tính tượng trưng" trong tiếng Trung là 象征性 (danh từ).

象征性 Danh từ

xiàngzhēngxìngHán Việt: TƯỢNG TRƯNG TÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mang tính tượng trưng

Xem đầy đủ từ "象征性": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Mang tính tượng trưng tiếng Trung là gì?

"mang tính tượng trưng" trong tiếng Trung là 象征性 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.