TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mang tính xây dựng tiếng Trung là gì?

"mang tính xây dựng" trong tiếng Trung là 建设性 (danh từ).

建设性 Danh từ

jiànshèxìngHán Việt: KIẾN THIẾT TÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mang tính xây dựng

Xem đầy đủ từ "建设性": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Mang tính xây dựng tiếng Trung là gì?

"mang tính xây dựng" trong tiếng Trung là 建设性 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.