TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

建设性

jiànshèxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 建設性

Âm Hán Việt KIẾN THIẾT TÍNH

建设性 nghĩa là mang tính xây dựng, tính xây dựng.

Nghĩa của 建设性

jiànshèxìng

KIẾN THIẾT TÍNHDanh từphồn thể 建設性
  1. Mang tính xây dựng
  2. Tính xây dựng

Câu hỏi thường gặp

建设性 nghĩa là gì?

建设性 (jiànshèxìng) nghĩa là mang tính xây dựng, tính xây dựng.

建设性 đọc thế nào?

建设性 đọc là jiànshèxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 建设性 là gì?

Âm Hán Việt của 建设性 là "kiến thiết tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.