May mắn thay tiếng Trung là gì?
"may mắn thay" trong tiếng Trung là 幸好 (phó từ), 有幸 (tính từ), 所幸 (phó từ).
幸好 Phó từ
Hán Việt: HẠNH HẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: May mắn thay
有幸 Tính từ
Hán Việt: HỮU HẠNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: May mắn thay
所幸 Phó từ
Hán Việt: SỞ HẠNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: May mắn thay (văn viết trang trọng)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "may mắn thay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
May mắn thay tiếng Trung là gì?
"may mắn thay" trong tiếng Trung là 幸好 (phó từ), 有幸 (tính từ), 所幸 (phó từ).