TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

May mắn thay tiếng Trung là gì?

"may mắn thay" trong tiếng Trung là 幸好 (phó từ), 有幸 (tính từ), 所幸 (phó từ).

幸好 Phó từ

xìnghǎoHán Việt: HẠNH HẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: May mắn thay

Xem đầy đủ từ "幸好": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

有幸 Tính từ

yǒuxìngHán Việt: HỮU HẠNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: May mắn thay

Xem đầy đủ từ "有幸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

所幸 Phó từ

suǒxìngHán Việt: SỞ HẠNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: May mắn thay (văn viết trang trọng)

Xem đầy đủ từ "所幸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "may mắn thay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

May mắn thay tiếng Trung là gì?

"may mắn thay" trong tiếng Trung là 幸好 (phó từ), 有幸 (tính từ), 所幸 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.