TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

还好

háihǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 還好

Âm Hán Việt HOÀN HẢO

还好 nghĩa là không tệ, khá ổn.

Nghĩa của 还好

háihǎo

HOÀN HẢOTính từ, Phó từphồn thể 還好
  1. Không tệ
  2. Khá ổn
  3. May mắn thay

Câu hỏi thường gặp

还好 nghĩa là gì?

还好 (háihǎo) nghĩa là không tệ, khá ổn.

还好 đọc thế nào?

还好 đọc là háihǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 还好 là gì?

Âm Hán Việt của 还好 là "hoàn hảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.