TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Men tiếng Trung là gì?

"men" trong tiếng Trung là 釉, 酵母 (danh từ).

釉

yòu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Men (của sứ)

Xem đầy đủ từ "釉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

酵母 Danh từ

jiàomǔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Men; nấm men (viết tắt của 酵母菌 (jiàomǔjūn))

Xem đầy đủ từ "酵母": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "men" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Men tiếng Trung là gì?

"men" trong tiếng Trung là 釉, 酵母 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.