Miệng và răng tiếng Trung là gì?
"miệng và răng" trong tiếng Trung là 口齿 (danh từ).
口齿 Danh từ
Hán Việt: KHẨU XỈ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Miệng và răng
Câu hỏi thường gặp
Miệng và răng tiếng Trung là gì?
"miệng và răng" trong tiếng Trung là 口齿 (danh từ).