Muôn dân tiếng Trung là gì?
"muôn dân" trong tiếng Trung là 万民 (danh từ).
万民 Danh từ
Hán Việt: VẠN DÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Muôn dân
Câu hỏi thường gặp
Muôn dân tiếng Trung là gì?
"muôn dân" trong tiếng Trung là 万民 (danh từ).
"muôn dân" trong tiếng Trung là 万民 (danh từ).
Hán Việt: VẠN DÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Muôn dân
"muôn dân" trong tiếng Trung là 万民 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.